VIETNAMESE

không thể chuyển nhượng

cố định không chuyển giao

word

ENGLISH

nontransferable

  
ADJ

/ˌnɒntrænsˈfɛrəbl/

inalienable

“Không thể chuyển nhượng” là trạng thái không thể được nhượng lại hoặc sang tên.

Ví dụ

1.

Vé này không thể chuyển nhượng.

This ticket is nontransferable.

2.

Quyền lợi của anh ấy không thể chuyển nhượng.

His rights are nontransferable.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Nontransferable nhé! check Nonnegotiable – Không thể thương lượng Phân biệt: Nonnegotiable mô tả điều gì đó không thể thay đổi hoặc thương lượng, không thể chuyển nhượng hoặc điều chỉnh. Ví dụ: The terms of the contract are nonnegotiable and cannot be changed. (Điều khoản hợp đồng không thể thương lượng và không thể thay đổi.) check Irrevocable – Không thể thay đổi Phân biệt: Irrevocable chỉ điều gì đó không thể thay đổi hoặc thu hồi lại sau khi quyết định đã được đưa ra. Ví dụ: The decision was irrevocable and could not be undone. (Quyết định không thể thay đổi và không thể đảo ngược.) check Fixed – Cố định Phân biệt: Fixed mô tả điều gì đó không thể thay đổi hoặc được đặt cố định, không thể chuyển nhượng. Ví dụ: The fee is fixed and cannot be altered. (Phí là cố định và không thể thay đổi.)