VIETNAMESE

không được ưa chuộng

không được chấp nhận

word

ENGLISH

unfavored

  
ADJ

/ˌʌnˈfeɪvərd/

unpopular, unwanted

“Không được ưa chuộng” là không nhận được sự yêu thích hoặc chấp nhận.

Ví dụ

1.

Ứng cử viên không được ưa chuộng trong suốt cuộc bầu cử.

The candidate remained unfavored throughout the election.

2.

Chính sách này không được ưa chuộng bởi phần lớn người dân.

This policy was unfavored by the majority of citizens.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Unfavored nhé! check Unpopular – Không phổ biến Phân biệt: Unpopular mô tả điều gì đó không được nhiều người ưa chuộng hoặc không được sự ủng hộ rộng rãi. Ví dụ: The decision was unpopular among the staff. (Quyết định không được ưa chuộng trong số nhân viên.) check Disliked – Bị ghét Phân biệt: Disliked chỉ sự không thích hoặc ghét bỏ một người hoặc điều gì đó. Ví dụ: His suggestion was disliked by most of the team. (Gợi ý của anh ấy bị phần lớn nhóm không thích.) check Rejected – Bị từ chối Phân biệt: Rejected mô tả tình trạng bị loại bỏ hoặc không được chấp nhận. Ví dụ: The offer was rejected due to its unappealing terms. (Lời đề nghị bị từ chối vì các điều kiện không hấp dẫn.)