VIETNAMESE

không đẳng hướng

word

ENGLISH

anisotropic

  
ADJ

/ˌæn.aɪ.soʊˈtrɒp.ɪk/

directional

Không đẳng hướng là tính chất của vật liệu thay đổi theo hướng khác nhau.

Ví dụ

1.

Vật liệu không đẳng hướng có tính chất thay đổi.

Anisotropic materials have varying properties.

2.

Tinh thể thể hiện hành vi không đẳng hướng.

The crystal showed anisotropic behavior.

Ghi chú

Từ Anisotropic là một từ vựng thuộc lĩnh vực vật lý và khoa học vật liệu. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Isotropic – Đẳng hướng Ví dụ: Isotropic materials have the same properties in all directions. (Vật liệu đẳng hướng có các tính chất giống nhau ở mọi hướng.) check Elastic modulus – Mô đun đàn hồi Ví dụ: The elastic modulus measures a material's resistance to deformation. (Mô đun đàn hồi đo lường sự kháng cự của vật liệu đối với sự biến dạng.) check Thermal conductivity – Độ dẫn nhiệt Ví dụ: Thermal conductivity determines how well a material conducts heat. (Độ dẫn nhiệt xác định khả năng dẫn nhiệt của vật liệu.)