VIETNAMESE
Bằng không
Không, Giá trị 0
ENGLISH
Zero
/ˈzɪərəʊ/
Null, Nil
“Bằng không” là giá trị 0 trong toán học hoặc trạng thái không có gì.
Ví dụ
1.
Bằng không là một số quan trọng trong toán học, biểu thị sự vắng mặt của số lượng.
Zero is a critical number in mathematics, representing the absence of quantity.
2.
Nghiệm của phương trình là bằng không.
The solution to the equation was zero.
Ghi chú
Zero là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Neutral Value – Giá trị trung hòa
Ví dụ: Zero is considered the neutral value in addition and subtraction.
(Bằng không được coi là giá trị trung hòa trong phép cộng và phép trừ.)
Origin – Điểm gốc
Ví dụ: Zero marks the origin on a Cartesian coordinate system.
(Bằng không đánh dấu điểm gốc trên hệ tọa độ Cartesian.)
Absolute Zero – Độ không tuyệt đối
Ví dụ: Absolute zero is the lowest temperature possible in thermodynamics.
(Độ không tuyệt đối là nhiệt độ thấp nhất có thể trong nhiệt động học.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết