VIETNAMESE

không chịu thuế

miễn thuế, không được nộp thuế

word

ENGLISH

tax-exempt

  
ADJ

/tæks ɪɡˈzɛmpt/

tax-free

Không chịu thuế là không thuộc diện phải đóng thuế theo quy định.

Ví dụ

1.

Tổ chức từ thiện này không chịu thuế.

The charity is tax-exempt.

2.

Tình trạng không chịu thuế khuyến khích quyên góp.

Tax-exempt status encourages donations.

Ghi chú

Từ Tax-exempt là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và thuế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Nonprofit – Phi lợi nhuận Ví dụ: Charities are often tax-exempt due to their nonprofit status. (Các tổ chức từ thiện thường được miễn thuế do tình trạng phi lợi nhuận của chúng.) check Deductible – Có thể khấu trừ Ví dụ: Some tax-exempt donations may also be deductible on your income tax return. (Một số khoản đóng góp miễn thuế cũng có thể được khấu trừ trong tờ khai thuế thu nhập của bạn.) check Exemption – Sự miễn trừ Ví dụ: He applied for a tax-exemption based on his exemption status. (Anh ấy đã nộp đơn xin miễn thuế dựa trên tình trạng miễn trừ của mình.)