VIETNAMESE

không chấp nhận

phủ nhận, không đồng ý, phản đối

ENGLISH

reject

  
VERB

/rɪˈʤɛkt/

refuse, decline, deny

Không chấp nhận là phủ nhận, không đồng tình, hoặc thỏa mãn đối với một sự việc hoặc một quyết định nào đó.

Ví dụ

1.

Công ty đã quyết định không chấp nhận đề xuất.

The company decided to reject the proposal.

2.

Dù có bằng cấp nhưng nhiều công ty vẫn không chấp nhận tuyển dụng cô.

Despite her qualifications, she was rejected by multiple job applications.

Ghi chú

Cùng DOL học thêm một số từ đồng nghĩa với "reject" nhé:

- Refuse (từ chối): tuyên bố không đồng ý hoặc không chấp nhận một lời mời, đề nghị, hoặc yêu cầu.

Ví dụ: He decided to refuse the job offer due to personal reasons. (Anh ấy quyết định từ chối lời đề nghị làm việc vì lý do cá nhân.)

- Decline (từ chối): tuyên bố từ chối hoặc không chấp nhận một cái gì đó, thường theo cách lịch sự hơn.

Ví dụ: She politely declined the invitation to the event. (Cô ấy lịch sự từ chối lời mới tới dự sự kiện.)

- Deny (phủ nhận): tuyên bố rằng một điều gì đó không đúng hoặc không xảy ra.

Ví dụ: The accused person continued to deny any involvement in the crime. (Bị can tiếp tục phủ nhận bất kỳ sự liên quan nào tới vụ án.)