VIETNAMESE
không bào
ENGLISH
vacuole
/ˈvæk.juː.oʊl/
storage organelle
Không bào là bào quan trong tế bào, chứa các chất dinh dưỡng, nước hoặc chất thải.
Ví dụ
1.
Không bào trong tế bào thực vật lưu trữ nước.
The vacuole in the plant cell stores water.
2.
Không bào cũng lưu trữ chất dinh dưỡng và chất thải.
Vacuoles also store nutrients and waste products.
Ghi chú
Từ Vacuole là một từ vựng thuộc lĩnh vực sinh học tế bào. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Cell membrane – Màng tế bào
Ví dụ: The cell membrane regulates what enters and exits the cell.
(Màng tế bào điều chỉnh những gì vào và ra khỏi tế bào.)
Nucleus – Nhân tế bào
Ví dụ: The nucleus contains the genetic material of the cell.
(Nhân tế bào chứa vật chất di truyền của tế bào.)
Cytoplasm – Tế bào chất
Ví dụ: Cytoplasm is the gel-like substance that fills the cell.
(Tế bào chất là chất giống gel lấp đầy tế bào.)
Chloroplast – Lục lạp
Ví dụ: Chloroplasts are responsible for photosynthesis in plant cells.
(Lục lạp chịu trách nhiệm quang hợp trong tế bào thực vật.)
Mitochondrion – Ty thể
Ví dụ: Mitochondria are the powerhouses of the cell.
(Ty thể là nhà máy năng lượng của tế bào.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết