VIETNAMESE

khối ngoại

ENGLISH

foreign block

  
NOUN

/ˈfɔrən blɑk/

Khối ngoại là một thuật ngữ trong lĩnh vực tài chính dùng để chỉ nhà đầu tư chứng khoán nước ngoài.

Ví dụ

1.

Khối ngoại là một phần của thị trường chứng khoán nơi các cổ phiếu nước ngoài được giao dịch.

The foreign block is a part of the stock market where foreign stocks are traded.

2.

Khối ngoại đã biến động trong những tháng gần đây.

The foreign block has been volatile in recent months.

Ghi chú

Cùng tìm hiểu một số nét nghĩa khác nhau của từ block nhé! - block (khối vật thể rắn lớn có cạnh vuông góc, hình hộp) VD: The wall was made from massive blocks of stone. (Bức tường được làm từ những khối đá khổng lồ.) - block (tòa nhà, tòa chung cư) VD: She lives in a modern apartment block. (Cô ấy sống trong một khu chung cư hiện đại.) - block (tiết, đơn vị đo lường cho một khoảng thời gian) Ví dụ: The three-hour class is divided into four blocks of 45 minutes each. (Lớp học kéo dài ba tiếng được chia thành bốn tiết, mỗi tiết 45 phút.) - block (vận gây trở ngại, điều làm chậm tiến độ) Ví dụ: Lack of training acts as a block to progress in a career. (Thiếu đào tạo sẽ gây trở ngại cho sự tiến bộ trong sự nghiệp.)