VIETNAMESE
khoảng khoát
rộng rãi, thoải mái
ENGLISH
commodious
/kəˈmoʊdiəs/
spacious, roomy
Khoảng khoát là rộng rãi, thoải mái trong không gian hoặc cách bố trí.
Ví dụ
1.
Căn hộ khoảng khoát dễ dàng phù hợp cho gia đình năm người.
The commodious apartment easily fits a family of five.
2.
Hội trường khoảng khoát rất phù hợp cho tiệc cưới.
The commodious hall was perfect for the wedding reception.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Commodious nhé!
Spacious – Rộng rãi
Phân biệt:
Spacious mô tả không gian có diện tích lớn, thoải mái.
Ví dụ:
The apartment is spacious with a large living room.
(Căn hộ rộng rãi với phòng khách lớn.)
Roomy – Rộng rãi
Phân biệt:
Roomy chỉ không gian có đủ diện tích để thoải mái di chuyển hoặc sử dụng.
Ví dụ:
The roomy car was perfect for a road trip.
(Chiếc xe rộng rãi rất thích hợp cho một chuyến đi đường dài.)
Ample – Dồi dào, đầy đủ
Phân biệt:
Ample mô tả không gian hoặc tài nguyên đủ để đáp ứng nhu cầu.
Ví dụ:
There was ample seating for all the guests.
(Có đủ chỗ ngồi cho tất cả khách mời.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết