VIETNAMESE

khoản cấp tín dụng

hạn mức tín dụng

word

ENGLISH

credit allocation

  
NOUN

/ˈkrɛdɪt ˌæləˈkeɪʃən/

loan provision

Khoản cấp tín dụng là số tiền được cấp bởi một tổ chức tài chính dưới dạng tín dụng.

Ví dụ

1.

Nông dân dựa vào các khoản cấp tín dụng để mua máy móc mới.

Farmers rely on credit allocations for new machinery.

2.

Ngân hàng đã thông báo tăng các khoản cấp tín dụng.

The bank announced an increase in credit allocations.

Ghi chú

Từ Khoản cấp tín dụng là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính ngân hàng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Loan Approval - Phê duyệt khoản vay Ví dụ: The bank processed the loan approval within 48 hours. (Ngân hàng đã xử lý phê duyệt khoản vay trong vòng 48 giờ.) check Credit Limit - Hạn mức tín dụng Ví dụ: Customers are advised to check their credit limit regularly. (Khách hàng được khuyên nên kiểm tra hạn mức tín dụng thường xuyên.) check Interest Rate - Lãi suất Ví dụ: The interest rate for this credit allocation is 5%. (Lãi suất cho khoản cấp tín dụng này là 5%.) check Collateral Requirement - Yêu cầu tài sản thế chấp Ví dụ: The collateral requirement varies depending on the loan amount. (Yêu cầu tài sản thế chấp thay đổi tùy theo số tiền vay.)