VIETNAMESE

khoa kế toán

ENGLISH

accounting department

  

NOUN

/əˈkaʊntɪŋ dɪˈpɑrtmənt/

Khoa kế toán là khoa đào tạo những kiến thức chuyên môn để thực hiện công việc ghi chép, thu nhận, xử lý và cung cấp các thông tin về tình hình hoạt động tài chính của một tổ chức, một doanh nghiệp, một cơ quan nhà nước, một cơ sở kinh doanh tư nhân...

Ví dụ

1.

Trong các khoa kế toán, họ có thể làm việc trong phân tích tài chính, lập kế hoạch và ngân sách, kế toán chi phí và các lĩnh vực khác.

Within accounting departments, they may work in financial analysis, planning and budgeting, cost accounting, and other areas.

2.

Khoa kế toán đã chống lưng cho tôi về việc đó cả tuần.

The accounting department has been on my back about it all week.

Ghi chú

Một số chuyên ngành kế toán:
- corporate accounting (kế toán doanh nghiệp)
- receivable accounting (kế toán công nợ)
- financial accounting (kế toán tài chính)
- accounting and auditing (kế toán - kiểm toán)