VIETNAMESE

khoa học cơ bản

ENGLISH

basic science

  

NOUN

/ˈbeɪsɪk ˈsaɪəns/

Khoa học cơ bản chủ yếu đề cập đến các ngành khoa học Vật lý, Hóa học, Sinh học và Toán học cũng như các ngành phụ của chúng.

Ví dụ

1.

Phòng thí nghiệm tích hợp công việc thực nghiệm từ các khóa học khoa học cơ bản đặc biệt là sinh lý học, hóa sinh và dược lý học.

The laboratory integrates experimental work from basic science courses especially physiology, biochemistry, and pharmacology.

2.

Khoa học cơ bản là tiền đề cho khoa học ứng dụng.

Basic science is the foundation for applied science.

Ghi chú

Một số ngành khoa học:
- Sinh học: Biology
- Thiên văn học: Astronomy
- Khoa học máy tính: Computer science
- Công nghệ thực phẩm: Food technology
- Xã hội học: Sociology
- Tâm lý học: Psychology