VIETNAMESE

khoa dinh dưỡng

ENGLISH

dietetics department

  

NOUN

/ˌdaɪəˈtɛtɪks dɪˈpɑrtmənt/

Khoa dinh dưỡng là đơn vị tổ chức, thực hiện, chăm sóc và điều trị bằng dinh dưỡng chất lượng cao nhất cho người bệnh, đẩy mạnh thực hành dinh dưỡng điều trị.

Ví dụ

1.

Trẻ em thừa cân được khuyên đưa đến khoa dinh dưỡng.

Overweight children are advised to be taken to the dietetics department.

2.

Do không dung nạp đường lactose, cô phải nhờ sự tư vấn của khoa dinh dưỡng.

Due to lactose intolerant, she had to get advice from the dietetics department.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu các thuật ngữ trong tiếng Anh liên quan đến tư vấn dinh dưỡng nha!
- pregnancy and breastfeeding (mang thai và cho con bú)
- infant feeding (cho trẻ sơ sinh bú)
- vitamin and mineral deficiencies (thiếu hụt vitamin và khoáng chất)
- malnutrition (suy dinh dưỡng)
- anemia (thiếu máu)
- bone health and osteoporosis (sức khỏe xương và bệnh loãng xương)
- food allergy and intolerance (dị ứng thực phẩm và không dung nạp)