VIETNAMESE

khoa cận lâm sàng

ENGLISH

paraclinical department

  

NOUN

/ˌpærəˈklɪnɪkl dɪˈpɑrtmənt/

Khoa cận lâm sàng là đơn vị thu thập toàn bộ những dữ kiện từ người bệnh, thông qua việc khai thác tiền sử bệnh, hỏi triệu chứng cơ năng và thăm khám thực thể.

Ví dụ

1.

Ben phải được kiểm tra tại khoa cận lâm sàng trước khi phẫu thuật.

Ben has to get checked at the paraclinical department before the surgery.

2.

Hiện khoa cận lâm sàng đang phối hợp với khoa nội để thúc đẩy quy trình.

Paraclinical department is now working together with internal medicine department to push the process.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu các thuật ngữ trong tiếng Anh chỉ phòng khoa khác nhau tại bệnh viện nha!
- Accident and Emergency Department (khoa ở nạn và cấp cứu)
- Anesthesiology (chuyên khoa gây mê)
- Allergy (dị ứng học)
- Gastroenterology (khoa tiêu hoá)
- Geriatrics (lão khoa)
- Haematology (khoa huyết học)