VIETNAMESE

Khí tính học

Nghiên cứu khí học, động học khí

word

ENGLISH

Gas Dynamics

  
NOUN

/ɡæs daɪˈnæmɪks/

Airflow Mechanics

“Khí tính học” là ngành nghiên cứu các tính chất vật lý và hóa học của khí.

Ví dụ

1.

Các nhà nghiên cứu áp dụng các nguyên lý khí tính học trong nghiên cứu sự cháy.

Researchers apply principles of gas dynamics in combustion studies.

2.

Hiểu biết về khí tính học là rất quan trọng đối với đẩy tên lửa.

Understanding gas dynamics is vital for rocket propulsion.

Ghi chú

Gas Dynamics là một từ vựng thuộc vật lý và hóa học ứng dụng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Thermodynamics – Nhiệt động học Ví dụ: Gas dynamics often intersect with thermodynamics principles. (Khí tính học thường giao thoa với các nguyên lý nhiệt động học.) check Flow Rate – Lưu lượng dòng khí Ví dụ: The flow rate determines the efficiency of gas transfer systems. (Lưu lượng dòng khí xác định hiệu suất của các hệ thống chuyển khí.) check Molecular Behavior – Hành vi phân tử Ví dụ: Molecular behavior in gases varies with temperature and pressure. (Hành vi phân tử trong khí thay đổi theo nhiệt độ và áp suất.)