VIETNAMESE

khập khiễng

Đi cà nhắc, khiễng

word

ENGLISH

Limp

  
VERB

/lɪmp/

Hobble

“Khập khiễng” miêu tả việc đi lại không vững, lạch bạch do chân bị đau hoặc yếu.

Ví dụ

1.

Anh ấy phải đi khập khiễng sau khi bị thương ở chân.

He had to limp after injuring his foot.

2.

Ông già ấy đi khập khiễng qua đường.

The old man limped across the street.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Limp nhé! check Flaccid – Mềm nhũn, không cứng Phân biệt: Flaccid mô tả một vật thể hoặc cơ thể thiếu sức mạnh hoặc độ căng. Ví dụ: The plant's leaves were flaccid from lack of water. (Lá cây mềm nhũn vì thiếu nước.) check Weak – Yếu đuối Phân biệt: Weak chỉ tình trạng thiếu sức mạnh hoặc năng lượng. Ví dụ: He felt weak after being ill for weeks. (Anh ấy cảm thấy yếu đuối sau khi ốm trong vài tuần.) check Floppy – Lỏng lẻo, mềm yếu Phân biệt: Floppy mô tả một vật thể có thể uốn cong dễ dàng hoặc không có độ cứng. Ví dụ: The dog's ears were floppy and hung down. (Đôi tai của con chó mềm yếu và rủ xuống.)