VIETNAMESE

khăn quân quanh thắt lưng

thắt lưng

word

ENGLISH

sash

  
NOUN

/sæʃ/

belt

“Khăn quân quanh thắt lưng” là một loại khăn dài được sử dụng để quấn quanh eo.

Ví dụ

1.

Khăn quân quanh thắt lưng phù hợp với váy của cô ấy.

The sash matched her dress.

2.

Cô ấy thắt chặt khăn quân quanh thắt lưng.

She tied the sash tightly around her waist.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ sash khi nói hoặc viết nhé! check Tie a sash around body part - Buộc khăn quấn quanh [phần cơ thể] Ví dụ: She tied a sash around her waist. (Cô ấy buộc khăn quấn quanh thắt lưng của mình.) check Drape a sash over body part - Choàng một dải khăn qua [phần cơ thể] Ví dụ: He draped a sash over his shoulder. (Anh ấy choàng một dải khăn qua vai mình.)