VIETNAMESE
kênh rạch
ENGLISH
canal
NOUN
/kə'næl/
channel
Kênh rạch là đường dẫn nước từ sông vào đồng ruộng, thuyền bè có thể đi lại.
Ví dụ
1.
Cô ấy sống trong một chiếc thuyền hẹp trên một con kênh.
She lives in a narrow boat on a canal.
2.
Họ sẽ bắc cầu qua kênh rạch.
They will bridge a canal.
Ghi chú
Phân biệt channel canal:
- channel: thường là những con kênh có sẵn trong tự nhiên
VD: Here you can see how the Romans collected rainwater through a system of channels. - Ở đây bạn có thể thấy người La Mã gom nước mưa qua một hệ thống mương lạch như thế nào.
- canal: là những con kênh nhân tạo do con người xây dựng nên.
VD: The Suez Canal is a major source of income for Egypt. - Kênh đào Suez là một nguồn thu nhập chính của Ai Cập.
! Suez canal, Panama canal là hai con kênh đào nổi tiếng, không sử dụng từ channel.