VIETNAMESE
hút hầm cầu
hút bể phốt
ENGLISH
septic tank pumping
NOUN
/ˈsɛptɪk tæŋk ˈpʌmpɪŋ/
Hút hầm cầu, bể phốt là khi gia đình, doanh nghiệp, trường học, bệnh viện … xảy ra các hiện tượng như bốc mùi hôi thôi, nhà vệ sinh bị đầy không thoát được khiến cuộc sống, công việc của bạn bị ảnh hưởng và xáo trộn.
Ví dụ
1.
Hút hầm cầu được hiểu một cách đơn giản là dùng thiết bị máy móc, xe chuyên dụng để hút các chất thải, rác thải từ hầm cầu lên, sau đó xử lý bằng các công nghệ tiên tiến.
Septic tank pumping is simply understood as using specialized machinery and vehicles to suck up waste and garbage from the septic tank, then treat it with advanced technologies.
2.
Phương án hút hầm cầu được đưa ra nhằm lấy lại thể tích trống cho hầm cầu, giúp cho việc sinh hoạt không còn gặp khó khăn.
The plan to do the septic tank pumping is given to regain the empty volume for the cesspool, making living no longer difficult.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh liên quan đến các loại bể trong xử lý nước thải nha!
- filter: bể lọc
- destritus tank/ septic tank/ digestion tank: bể tự hoại
- groudn reservoir: bể chứa xây kiểu ngầm
- water reservoir: hồ chứa nước
- slime tank: bể lắng mùn khoan
- rapid filter: bể lọc nhanh
- water-storage tank: bể trữ nước
- sewage tank: bể lắng nước thải
- sedimentation tank: bể lắng
- sunction tunnel: hút hầm cầu