VIETNAMESE
hương lộ
ENGLISH
backroad
NOUN
/backroad/
Hương lộ là đường giao thông giữa các làng xã, nói chung, phân biệt với tỉnh lộ, quốc lộ.
Ví dụ
1.
Tôi sống ở cuối hương lộ của Nhà thờ.
I live at the end of Church backroad.
2.
Một cặp vợ chồng ở Hoa Kỳ đã tường thuật lại rằng họ đang lái xe trên một hương lộ vào lúc 10 giờ đêm thì họ bị lóa mắt bởi một vầng rất sáng ở trên trời.
A couple in the United States reported that they were driving along a backroad at 10:00 PM. when they were blinded by a very bright light in the sky.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh về giao thông nha!
- road: đường
- ring road: đường vành đai
- traffic: giao thông
- vehicle: phương tiện
- roadside: lề đường
- motorway: xa lộ
- pedestrian crossing: vạch sang đường
- dual carriageway: xa lộ hai chiều
- one-way street: đường một chiều
- backroad: hương lộ