VIETNAMESE
huấn luyện viên
người cố vấn
ENGLISH
coach
NOUN
/koʊʧ/
mentor
Huấn luyện viên là người trực tiếp huấn luyện, đào tạo và hướng dẫn các hoạt động của một đội thể thao hoặc của một cá nhân vận động viên.
Ví dụ
1.
Câu lạc bộ quần vợt có một huấn luyện viên rất chuyên nghiệp.
The tennis club has a professional coach.
2.
Huấn luyện viên trấn an toàn đội trước trận đấu.
The coach psyched the team before the game.
Ghi chú
Chúng ta cùng học về một số từ vựng tiếng Anh về các nghề nghiệp huấn luyện viên (coach) nha!
- football coach (huấn luyện viên bóng đá): Football coaches develop the skills and motivation of football players and teams. (Huấn luyện viên bóng đá phát triển các kỹ năng và thúc đẩy tinh thần của các cầu thủ và đội bóng.)
- fitness coach (huấn luyện viên thể hình): You can have an appointment with your fitness coach on Wednesday morning. (Bạn có thể có một cuộc hẹn với huấn luyện viên thể hình của mình vào sáng thứ Tư.)
- career coach (huấn luyện viên nghề nghiệp): Mark - the career coach guided me what I needed to jump start my career transition. (Một huấn luyện viên nghề nghiệp tên Mark đã hướng dẫn tôi những gì tôi cần để bắt đầu quá trình chuyển đổi sự nghiệp.)