VIETNAMESE
huấn luyện viên bóng đá
huấn luyện viên
ENGLISH
football coach
NOUN
/ˈfʊtˌbɔl koʊʧ/
coach
Huấn luyện viên bóng đá là người chịu trách nhiệm trực tiếp về quản lý đội bóng, hoặc thậm chí là chủ của đội bóng.
Ví dụ
1.
Huấn luyện viên bóng đá phát triển các kỹ năng và thúc đẩy tinh thần của các cầu thủ và đội bóng.
Football coaches develop the skills and motivation of football players and teams.
2.
Huấn luyện viên bóng đá của chúng tôi đã làm hết sức để khắc sâu tinh thần đồng đội vào trong tim các cầu thủ.
Our football coach has worked hard to inculcate a team spirit into the players.
Ghi chú
Chúng ta cùng học về một số từ vựng tiếng Anh về các nghề nghiệp huấn luyện viên (coach) nha!
- football coach (huấn luyện viên bóng đá): Football coaches develop the skills and motivation of football players and teams. (Huấn luyện viên bóng đá phát triển các kỹ năng và thúc đẩy tinh thần của các cầu thủ và đội bóng.)
- fitness coach (huấn luyện viên thể hình): You can have an appointment with your fitness coach on Wednesday morning. (Bạn có thể có một cuộc hẹn với huấn luyện viên thể hình của mình vào sáng thứ Tư.)
- career coach (huấn luyện viên nghề nghiệp): Mark - the career coach guided me what I needed to jump start my career transition. (Một huấn luyện viên nghề nghiệp tên Mark đã hướng dẫn tôi những gì tôi cần để bắt đầu quá trình chuyển đổi sự nghiệp.)