VIETNAMESE

hợp thành một thể thống nhất

thống nhất

ENGLISH

integrate

  
VERB

/ˈɪntəˌɡreɪt/

unify, consolidate

Hợp thành một thể thống nhất là quá trình hợp nhất hai hoặc nhiều thứ thành một, thường dùng nói về cơ cấu, tổ chức.

Ví dụ

1.

Hợp thành một thể thống nhất là cần thiết trong một số trường hợp.

To integrate is necessary in some cases.

2.

Phần mềm được thiết kế để kết hợp với các nền tảng khác nhau để hợp thành một thể thống nhất.

The software is designed to integrate with different platforms.

Ghi chú

Một số collocations của integration: - hội nhập hoàn toàn: full integration - hội nhập chính trị: political integration - hội nhập xã hội: social integration - hội nhập văn hoá: cultual integration - hội nhập kinh tế: economic integration