VIETNAMESE

hợp tác làm ăn

ENGLISH

commercial partnership

  
NOUN

/kəˈmɜrʃəl ˈpɑrtnərˌʃɪp/

Hợp tác làm ăn là thỏa thuận giữa hai bên để hợp tác trong lĩnh vực kinh doanh nhằm tăng doanh số và lợi nhuận.

Ví dụ

1.

Hợp tác làm ăn cho phép chia sẻ tài nguyên và kiến ​​thức chuyên môn.

The commercial partnership allows sharing of resources and expertise.

2.

Hai công ty đã hợp tác làm ăn để mở rộng kinh doanh.

The two companies formed a commercial partnership to expand their business.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến các hoạt động thương mại: - confiscation (tịch thu) - conversion (chuyển đổi tiền/ chứng khoán) - economic cooperation (hợp tác kinh doanh) - financial policy (chính sách tài chính) - transaction (giao dịch) - withdraw (rút tiền)