VIETNAMESE
Hợp lí
Thích đáng
ENGLISH
Logical
/ˈlɒdʒ.ɪ.kəl/
Rational
“Hợp lí” là trạng thái có logic, phù hợp với lý trí hoặc thực tế.
Ví dụ
1.
Lời giải thích của anh ấy về sự chậm trễ là hợp lí.
Giải pháp cho vấn đề vừa hợp lí vừa hiệu quả.
2.
His explanation for the delay was logical.
The solution to the problem was both logical and effective.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Logical nhé!
Rational – Hợp lý
Phân biệt:
Rational mô tả điều gì đó có cơ sở logic và được suy nghĩ hợp lý.
Ví dụ:
Her argument was logical and rational, convincing everyone.
(Lập luận của cô ấy rất logic và hợp lý, thuyết phục mọi người.)
Reasonable – Có lý
Phân biệt:
Reasonable mô tả điều gì đó hợp lý trong một hoàn cảnh cụ thể.
Ví dụ:
The decision was logical and reasonable under the circumstances.
(Quyết định đó là hợp lý và logic trong hoàn cảnh đó.)
Coherent – Mạch lạc
Phân biệt:
Coherent mô tả sự kết nối logic và dễ hiểu của ý tưởng hoặc lập luận.
Ví dụ:
The essay was logical and coherent, making it easy to follow.
(Bài luận rất logic và mạch lạc, dễ dàng theo dõi.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết