VIETNAMESE

hợp đồng thu hộ

ENGLISH

collection service agreement

  
NOUN

/kəˈlɛkʃən ˈsɜrvəs əˈɡrimənt/

Hợp đồng thu hộ là hợp đồng giữa bên thuê và bên thu hộ, trong đó bên thu hộ nhận và quản lý các khoản thanh toán từ khách hàng của bên thuê.

Ví dụ

1.

Hợp đồng thu hộ phác thảo các điều khoản và điều kiện của dịch vụ thu nợ do cơ quan cung cấp.

The collection service agreement outlines the terms and conditions of the debt collection service provided by the agency.

2.

Hợp đồng thu hộ quy định tỷ lệ phần trăm hoa hồng mà cơ quan sẽ nhận được khi thu hồi nợ thành công.

The collection service agreement specifies the commission percentage the agency will receive for successful debt recovery.

Ghi chú

Trong nhiều trường hợp thì 2 từ này hay được dùng thay thế nhau, nhưng thật ra chúng có sự khác biệt đó, cùng phân biệt contract và agreement nha! - Thỏa thuận (agreement) là một lời hứa hoặc sự sắp xếp giữa hai hoặc nhiều người về một ý định chung. - Hợp đồng (contract) là sự thoả thuận giữa hai hoặc nhiều bên nhằm tạo ra nghĩa vụ chung và có hiệu lực thi hành theo quy định của pháp luật.