VIETNAMESE

hộp bút màu

hộp đựng màu

word

ENGLISH

crayon box

  
NOUN

/ˈkreɪ.ɒn bɒks/

color pencil box

Hộp bút màu là hộp chứa các loại bút màu, thường dùng để vẽ hoặc tô màu.

Ví dụ

1.

Đứa trẻ mở hộp bút màu mới để bắt đầu vẽ.

The child opened a new crayon box to start drawing.

2.

Hộp bút màu có nhiều lựa chọn màu sắc.

Crayon boxes come in various color assortments.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của crayon box nhé! check Coloring box - Hộp tô màu

Phân biệt: Coloring box là hộp chứa các loại bút màu, có thể bao gồm nhiều loại công cụ tô màu khác nhau, tương tự crayon box, nhưng có thể bao gồm cả bút màu nước và các công cụ khác.

Ví dụ: The children opened the coloring box to start their art project. (Các đứa trẻ mở hộp tô màu để bắt đầu dự án nghệ thuật.) check Art supplies box - Hộp dụng cụ nghệ thuật

Phân biệt: Art supplies box là hộp chứa các dụng cụ vẽ và tô màu, có thể bao gồm bút màu, bút chì, và các vật liệu khác dùng trong nghệ thuật, tương tự như crayon box, nhưng rộng hơn.

Ví dụ: The art supplies box was filled with crayons, markers, and brushes. (Hộp dụng cụ nghệ thuật đầy bút chì màu, bút đánh dấu và cọ.) check Drawing box - Hộp vẽ

Phân biệt: Drawing box là hộp đựng các công cụ dùng cho việc vẽ, có thể bao gồm bút chì, bút màu và giấy vẽ, khác với crayon box, thường chỉ đựng bút màu.

Ví dụ: The artist kept his tools in a drawing box for easy access. (Nghệ sĩ giữ các công cụ của mình trong hộp vẽ để tiện lấy.) check Crayon case - Hộp đựng bút màu

Phân biệt: Crayon case là trường hợp khác của crayon box, nhưng từ này thường dùng khi muốn chỉ rõ hơn về bao bì hoặc vỏ hộp của bút màu.

Ví dụ: She organized the crayons neatly in the crayon case. (Cô ấy sắp xếp các cây bút màu gọn gàng trong hộp đựng bút màu.)