VIETNAMESE

hội đồng thi

hội đồng chấm thi

ENGLISH

board of examiners

  

NOUN

/bɔrd ʌv ɪgˈzæmɪnərz/

Hội đồng thi là hệ thống các tổ chức được thành lập trong một thời gian nhất định nhằm đánh giá kết quả học tập của người học qua các kì thi tốt nghiệp hoặc thi tuyển. Quy chế hoạt động do bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

Ví dụ

1.

Học sinh có thể gửi đơn yêu cầu hội đồng thi nếu cho rằng quy định dẫn đến không công bằng trong hoàn cảnh cụ thể của mình.

A student can file a request with the board of examiners if he/she believes that the regulations lead to unfairness in his/her specific situation.

2.

Chú tôi là một thành viên trong hội đồng thi.

My uncle is a member in the board of examiners.

Ghi chú

Cùng phân biệt board, councilcommittee nha!
- Board là một nhóm người có quyền quản lý, giám sát, điều tra hoặc tư vấn.
- Council là một nhóm người được bầu trực tiếp hoặc gián tiếp, những người được chọn để đưa ra các quy tắc, luật, quyết định hoặc đưa ra lời khuyên.
- Committee là một cơ quan gồm những người được ủy quyền để xem xét, điều tra, thực hiện hành động hoặc báo cáo về một số vấn đề.