VIETNAMESE

hội đồng thành viên

ENGLISH

board of members

  

NOUN

/bɔrd ʌv ˈmɛmbərz/

Hội đồng thành viên (công ty) là những người có quyết định cần thiết với các công việc điều hành và quản lý tổ chức dựa theo điều lệ đã được đề ra khi xây dừng tổ chức. Là cơ quan quyết định cao nhất của tổ chức.

Ví dụ

1.

Hội đồng thành viên có toàn quyền điều hành hoạt động kinh doanh của công ty.

The board of members shall have the sole right to manage the business of the company.

2.

Nghiên cứu được tài trợ bởi vì Hội đồng thành viên Tây ban Nha về Y tế và An Sinh và Hội từ thiện bác ái Barcelona.

The study was paid for by the Spain Board of members of Health and Welfare and Barcelona Philanthropies.

Ghi chú

Cùng phân biệt board, councilcommittee nha!
- Board là một nhóm người có quyền quản lý, giám sát, điều tra hoặc tư vấn.
- Council là một nhóm người được bầu trực tiếp hoặc gián tiếp, những người được chọn để đưa ra các quy tắc, luật, quyết định hoặc đưa ra lời khuyên.
- Committee là một cơ quan gồm những người được ủy quyền để xem xét, điều tra, thực hiện hành động hoặc báo cáo về một số vấn đề.