VIETNAMESE

học sinh yếu

ENGLISH

weak student

  

NOUN

/wik ˈstudənt/

Học sinh yếu là những học sinh có kết quả học tập và rèn luyện loại yếu.

Ví dụ

1.

Cô không bao giờ để những học sinh yếu của mình không hiểu rõ về những gì cô đã dạy.

She never leaves her weak students unclear about what she has taught.

2.

Tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ các bạn học sinh yếu môn Toán trước khi kiểm tra.

I am always ready to help the other weak students in Maths before the examination.

Ghi chú

Một số từ vựng về cách xếp loại điểm số, học lực ở Việt Nam:
- excellent (xuất sắc)
- very good (giỏi)
- good (khá)
- fairly good (trung bình khá)
- average (trung bình)
- below average (trung bình yếu)
- weak (yếu)
- poor (kém)