VIETNAMESE

học sinh mới

ENGLISH

new student

  

NOUN

/nu ˈstudənt/

new pupil

Học sinh mới là những học sinh mới tham gia nhập học trong 1 lớp học hoặc 1 trường.

Ví dụ

1.

Tom là học sinh mới, vậy một trong số các bạn có thể đưa cậu ấy đi tham quan cơ sở của chúng ta không?

Tom is a new student so can one of you take him around our facility?

2.

John là học sinh mới của lớp chúng tôi nên cậu ấy chưa kết bạn với ai cả, tôi chưa thấy cậu ấy nói chuyện với ai khác ngoài giáo viên bao giờ hết.

John is a new student in our class, so he hasn't made any friends yet, I never see him talking to someone else besides the teachers.

Ghi chú

Một số cách diễn đạt về chủ đề trường học:
- teacher's pet (học trò cưng)
- bookworm (mọt sách)
- dropout (kẻ bỏ học)
- cut class/ skip class (cúp tiết/ trốn tiết)
- class clown (người luôn làm mọi người trong lớp vui vẻ)
- to pass with flying colors (vượt qua bài kiểm tra với điểm số cao)