VIETNAMESE

học sinh lớp 12

ENGLISH

12th-grade student

  

NOUN

/twɛlfθ-greɪd ˈstudənt/

12th grader

Học sinh lớp 12 là những học sinh đang học ở lớp 12.

Ví dụ

1.

39% học sinh lớp 12 nói rằng họ hiếm khi viết ra những gì họ nghe được từ giáo viên của họ trong lớp.

39 percent of 12th-grade students say they rarely write down what they listen from their teachers in class.

2.

Là học sinh lớp 12, em đang rất nỗ lực để đạt kết quả tốt trong kỳ thi đại học sắp tới.

As a 12th-grade student, I am working hard to get good results on the upcoming university entrance exam.

Ghi chú

Một số từ vựng về các cấp bậc học:
- nursery school (trường mầm non)
- primary school (trường tiểu học)
- junior high/ secondary school (trường trung học cơ sở)
- high school (trường trung học phổ thông)
- university (trường đại học)
- college (trường cao đẳng)