VIETNAMESE

hộc hà hộc hệch

hộc hệch

ENGLISH

easy-going

  

NOUN

/ˈizi-ˈgoʊɪŋ/

Hộc hà hộc hệch là ruột để ngoài da, dễ dãi, không chấp nhất.

Ví dụ

1.

Mọi người nghĩ tôi là một người hộc hà hộc hệch, nhưng tôi đặt rất nhiều đam mê vào những thứ mà tôi thích.

People consider me an easy-going guy, but I can be passionate about things I am very much into.

2.

Tôi thích sống trong căn hộ mới của mình vì những người bạn cùng phòng mới của tôi tính hộc hà hộc hệch.

I like living in my new apartment because my new roommates are so easy going.

Ghi chú

Một số từ đồng nghĩa, gần nghĩa khác:
- happy-go-lucky: vô tư
- laid-back: ung dung
- carefree: vô tư, thảnh thơi
- placid: điềm tĩnh
- casual: bình thường, xuềnh xoàng