VIETNAMESE

học đòi làm sang

ENGLISH

snobbish

  

NOUN

/ˈsnɑbɪʃ/

Học đòi làm sang là bắt chước ra vẻ sang trọng một cách lố bịch, ngu ngốc.

Ví dụ

1.

Gia đình cô ta có vẻ học đòi làm sang.

Her family seems snobbish.

2.

Những người chủ nhà học đòi làm sang đang phản đối việc một gia đình tị nạn chuyển đến sống trên phố của họ.

Snobbish home-owners are protesting about a refugee family moving into their street.

Ghi chú

Các từ vựng đồng nghĩa, gần nghĩa với snobbish (hợm hĩnh, học đòi làm sang):
- conceited: kiêu ngạo
- stuck-up: kiêu kỳ
- condescending: coi thường
- aloof: hờ hững
- haughty: kiêu kỳ
- arrogant: ngạo mạn