VIETNAMESE

hoàn tiền

ENGLISH

refund

  

NOUN

/ˈriˌfʌnd/

Hoàn tiền là trả lại tiền.

Ví dụ

1.

Tòa án yêu cầu công ty hoàn tiền lại cho các khách hàng hiện tại.

The court ordered the company to refund current customers.

2.

Tôi không hiểu tại sao khoản thuế này, vốn sẽ được hoàn tiền hàng quý, lại ảnh hưởng đến việc canh tác theo cách được đề xuất.

I see no reason why this tax, which will be refunded quarterly, should affect farming in the way suggested.

Ghi chú

Tiếp đầu ngữ re- nói chung thường mang nghĩa tái, lặp lại, cùng học một số từ thường có re- đi kèm nha!
- xây lại: rebuild
- tái hôn: remarry
- tái sử dụng: reuse
- tái chế: recycle
- trồng lại rừng: reforest
- hoàn tiền: refund