VIETNAMESE

Họa tiết thổ cẩm

Họa tiết dân tộc, Họa tiết thủ công

word

ENGLISH

Tribal print

  
NOUN

/ˈtraɪbəl prɪnt/

Ethnic pattern, Folk design

Họa tiết thổ cẩm là các mẫu họa tiết truyền thống được dệt hoặc vẽ lên vải, thường gặp trong các trang phục dân tộc.

Ví dụ

1.

Cô ấy mặc một chiếc váy có họa tiết thổ cẩm trong lễ hội văn hóa.

She wore a dress with tribal prints at the cultural festival.

2.

Cô ấy mặc một chiếc váy có họa tiết thổ cẩm trong lễ hội văn hóa.

She wore a dress with tribal prints at the cultural festival.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Tribal print khi nói hoặc viết nhé! check Tribal print dress – Váy họa tiết bộ lạc Ví dụ: She wore a tribal print dress to the festival. (Cô ấy mặc một chiếc váy họa tiết bộ lạc đến lễ hội.) check Tribal print scarf – Khăn họa tiết bộ lạc Ví dụ: The tribal print scarf complemented her outfit perfectly. (Chiếc khăn họa tiết bộ lạc hoàn hảo với trang phục của cô ấy.) check Tribal print upholstery – Vải bọc họa tiết bộ lạc Ví dụ: The tribal print upholstery added a unique touch to the sofa. (Vải bọc họa tiết bộ lạc đã thêm phần độc đáo cho chiếc ghế sofa.)