VIETNAMESE
hoa oải hương
ENGLISH
lavender
NOUN
/ˈlævəndər/
Hoa oải hương là hoa của một loại cây thuộc chi Oải hương (Lavandula), họ Hoa môi (Lamiaceae).
Ví dụ
1.
Chúng tôi có nhiều loại sản phẩm có mùi hoa oải hương, bao gồm nước hoa, kem dưỡng thể và nến.
We have an extensive range of lavender-scented products, including perfumes, body lotions and candles.
2.
Hoa oải hương có thể làm dịu vết bỏng, dễ ngủ, giảm lo lắng và căng thẳng, đồng thời điều trị đau nhức các cơ và khớp.
Lavender can soothe burns, induce sleep, reduce anxiety and stress, and treat aching muscles and joints.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng về các loài hoa nè!
- dahlia: hoa thược dược
- jasmine: hoa nhài
- hydrangea: hoa cẩm tú cầu
- gerbera: hoa đồng tiền
- daisy: hoa cúc hoạ mi
- lotus: hoa sen
- hibiscus: hoa bụp giấm