VIETNAMESE

hoa nhài

ENGLISH

jasmine

  

NOUN

/ˈʤæzmən/

Hoa nhài là một loại cây bụi nhỏ có chiều cao 0,5 đến 3 m (1,6 đến 9,8 ft). Nó được trồng để lấy hoa thơm, hoặc làm nước hoa và ướp trà.

Ví dụ

1.

Các cửa ra vào và cửa sổ được làm đẹp trang trí bằng những vòng hoa hồng và hoa nhài.

The doors and windows are beautified with garlands of roses and jasmines.

2.

Cây hoa nhài an toàn cho vườn và sân có vật nuôi vì nó là một loại cây không độc hại.

The jasmine plant is safe for gardens and yards that have pets because it is a nontoxic plant.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng về các loài hoa nè!
- dahlia: hoa thược dược
- zinnia: hoa cúc ngũ sắc
- hydrangea: hoa cẩm tú cầu
- iris: hoa diên vĩ
- daisy: hoa cúc hoạ mi
- lotus: hoa sen
- hibiscus: hoa bụp giấm