VIETNAMESE

hoa hồng môi giới

tiền thưởng môi giới

word

ENGLISH

brokerage commission

  
NOUN

/ˈbrəʊkərɪʤ kəˈmɪʃən/

intermediary fee

“Hoa hồng môi giới” là khoản tiền trả cho người môi giới khi họ giúp đạt được một giao dịch thành công.

Ví dụ

1.

Hoa hồng môi giới đã được thỏa thuận trước.

The brokerage commission was agreed upfront.

2.

Họ đã đàm phán các điều khoản hoa hồng môi giới.

They negotiated the brokerage commission terms.

Ghi chú

Từ hoa hồng môi giới thuộc lĩnh vực tài chínhbất động sản. Hãy cùng DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Broker fee - Phí môi giới Ví dụ: Brokerage commissions are often referred to as broker fees. (Hoa hồng môi giới thường được gọi là phí môi giới.) check Real estate transaction - Giao dịch bất động sản Ví dụ: Brokerage commissions are a standard part of real estate transactions. (Hoa hồng môi giới là một phần tiêu chuẩn trong các giao dịch bất động sản.) check Financial securities - Chứng khoán tài chính Ví dụ: Brokerage commissions apply to the trading of financial securities. (Hoa hồng môi giới được áp dụng cho giao dịch chứng khoán tài chính.) check Flat-rate commission - Hoa hồng cố định Ví dụ: Some brokers charge a flat-rate commission regardless of transaction size. (Một số nhà môi giới thu hoa hồng cố định bất kể quy mô giao dịch.) check Percentage-based commission - Hoa hồng dựa trên phần trăm Ví dụ: Most brokerage commissions are calculated as a percentage-based commission of the transaction value. (Hầu hết hoa hồng môi giới được tính dựa trên phần trăm giá trị giao dịch.)