VIETNAMESE

hóa học động vật

word

ENGLISH

animal chemistry

  
NOUN

/ˈænɪməl ˈkɛmɪstri/

“Hóa học động vật” là ngành hóa học nghiên cứu các chất hóa học và quá trình trong cơ thể động vật.

Ví dụ

1.

Hóa học động vật nghiên cứu các quá trình hóa sinh trong các sinh vật sống.

Animal chemistry examines the biochemical processes within living organisms.

2.

Các nhà nghiên cứu về hóa học động vật tập trung vào các hormone và enzyme.

Researchers in animal chemistry focus on hormones and enzymes.

Ghi chú

Animal Chemistry là một từ vựng thuộc hóa học và sinh học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Biochemical Processes – Quá trình hóa sinh Ví dụ: Animal chemistry examines biochemical processes such as digestion and metabolism. (Hóa học động vật nghiên cứu các quá trình hóa sinh như tiêu hóa và trao đổi chất.) check Hormonal Regulation – Điều hòa hormone Ví dụ: Animal chemistry explores how hormones regulate bodily functions. (Hóa học động vật khám phá cách hormone điều hòa các chức năng cơ thể.) check Enzymatic Reactions – Phản ứng enzyme Ví dụ: Enzymatic reactions are a core focus in the study of animal chemistry. (Các phản ứng enzyme là trọng tâm chính trong nghiên cứu hóa học động vật.)