VIETNAMESE
Hở ngực
Hở ngực, Khoe ngực
ENGLISH
Low-cut
/ˌləʊ ˈkʌt/
Décolletage, Cleavage
Hở ngực là trang phục để lộ phần ngực, thường không phù hợp trong môi trường chính thức.
Ví dụ
1.
Cô ấy mặc một chiếc váy hở ngực đến bữa tiệc.
She wore a low-cut dress to the party.
2.
Cô ấy mặc một chiếc váy hở ngực đến bữa tiệc.
She wore a low-cut dress to the party.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Low-cut khi nói hoặc viết nhé!
Low-cut dress – Váy cổ khoét sâu
Ví dụ:
She wore a low-cut dress to the gala.
(Cô ấy mặc một chiếc váy cổ khoét sâu đến buổi gala.)
Low-cut shoes – Giày thấp cổ
Ví dụ:
Low-cut shoes are ideal for warm weather.
(Giày thấp cổ rất phù hợp cho thời tiết ấm áp.)
Low-cut neckline – Đường cổ áo khoét sâu
Ví dụ:
The blouse featured a stylish low-cut neckline.
(Chiếc áo sơ mi có thiết kế cổ áo khoét sâu thời trang.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết