VIETNAMESE

hình ảnh công ty

ENGLISH

corporate image

  

NOUN

/ˈkɔrpərət ˈɪməʤ/

Hình ảnh công ty được hiểu là suy nghĩ, cảm nhận của người khác, tức là của người tiêu dùng, của các cơ quan quản lý Nhà nước, đối tác làm ăn về doanh nghiệp, chứ không phải là của chính doanh nghiệp đánh giá về mình.

Ví dụ

1.

Một số công ty hiểu rằng việc tiết kiệm năng lượng có thể giúp họ xây dựng một hình ảnh công ty đẹp hơn, từ đó có thể tăng lợi nhuận.

Some companies understand that becoming more energy-efficient can help them to create a good corporate image, which in turn can help their profits.

2.

Chiến dịch nhằm tuyên truyền cho hình ảnh công ty, nâng cao lòng tin và ngăn chặn những tin tức tiêu cực cho công ty.

The campaign is to propagandize for the corporate image, increase the esteem and prevent the company any negative news.

Ghi chú

Cùng phân biệt photo, pictureimage nha!
- Photo là từ viết tắt của chữ photograph chỉ hình hay ảnh, thường là với đầy đủ chi tiết do máy chụp hình ghi lại để có thể in trên sách báo.
Ví dụ: This month’s National Geographic issue has many underwater photographs.
(Tạp chí National Geographic tháng này có nhiều hình chụp dưới nước.)
- Picture mang nghĩa bức tranh, bức ảnh, bức vẽ, chân dung, hình vẽ do họa sĩ vẽ nghĩa là tả sự vật hay cảnh qua cái nhìn và tâm hồn người họa sĩ hoặc hình chụp.
Ví dụ: The book paints a vivid picture of life in Vietnam.
(Cuốn sách vẽ lại một bức tranh sống động về đời sống ở Việt Nam.)
- Image là hình ảnh, hình tượng, tưởng tượng trong óc, ấn tượng, cảnh tượng.
Ví dụ: I have an image in my mind of how I want the garden to be.
(Tôi đã có một hình ảnh trong đầu về việc tôi muốn khu vườn như thế nào.)