VIETNAMESE

hiệu thế

chênh lệch điện áp

word

ENGLISH

Voltage difference

  
NOUN

/ˈvɒltɪdʒ ˈdɪfrəns/

potential difference

“Hiệu thế” là sự khác biệt về điện thế giữa hai điểm trong một mạch điện.

Ví dụ

1.

Hiệu thế xác định dòng điện trong một mạch điện.

Voltage difference determines the flow of current in an electric circuit.

2.

Các kỹ sư đo hiệu thế để đảm bảo hoạt động an toàn của mạch điện.

Engineers measure the voltage difference to ensure safe circuit operation.

Ghi chú

Voltage Difference là một từ vựng thuộc vật lý\. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Electric Potential – Điện thế Ví dụ: Voltage difference is the electric potential difference between two points. (Hiệu thế là sự khác biệt về điện thế giữa hai điểm.) check Voltage Drop – Sụt áp Ví dụ: The voltage drop across a resistor is a type of voltage difference. (Sụt áp qua một điện trở là một dạng của hiệu thế.) check Potential Gradient – Độ dốc điện thế Ví dụ: The voltage difference is proportional to the potential gradient in the circuit. (Hiệu thế tỷ lệ thuận với độ dốc điện thế trong mạch.)