VIETNAMESE
hiểu biết
ENGLISH
knowing
NOUN
/ˈnoʊɪŋ/
Hiểu biết là sự tích lũy sự việc và dữ kiện mà bạn học được hoặc trải nghiệm. Hiểu biết có được khi nhận thức được một vấn đề và có thông tin về nó.
Ví dụ
1.
Sự hiểu biết của bạn có thể khai sáng cho tất cả những người đang ngồi ở đây.
Your knowing might enlighten all people sitting here.
2.
Chúng ta có thể học được gì về sự hiểu biết rộng lớn của nhà sư?
What can we learn about the monk's vast knowing?
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh là từ dẫn xuất từ know nha!
- knowing (hiểu biết): What can we learn about the monk's vast knowing? (Chúng ta có thể học được gì về sự hiểu biết rộng lớn của nhà sư?)
- unknowing (vô danh): Many women are unknowing fashion victims. (Không ít phụ nữ là nạn nhân vô danh của thời trang.)
- know-it-all (biết tuốt): If you're such a know-it-all, you try and do it, then. (Nếu bạn là một người biết tuốt thì thử vào mà làm xem.)