VIETNAMESE

hiện có

ENGLISH

available

  

NOUN

/əˈveɪləbəl/

Hiện có là hiện tại đang có một sự vật, hiện tượng nào đó.

Ví dụ

1.

Mọi sĩ quan hiện có sẽ được chỉ định để điều tra.

Every available officer will be assigned to the investigation.

2.

Dung dịch sát khuẩn hiện có ở mọi lối vào của phường.

Hand sanitiser is available at every ward entrance.

Ghi chú

Một số từ gần nghĩa với available:
- sẵn sàng (at hand): We want to ensure that help is at hand for all children suffering abuse.
(Chúng tôi muốn đảm bảo rằng tất cả trẻ em bị lạm dụng luôn sẵn sàng trợ giúp.)
- có mặt (on hand): A 1,200-strong military force will be on hand to monitor the ceasefire.
(Lực lượng quân đội gồm 1.200 người sẽ có mặt để giám sát lệnh ngừng bắn.)