VIETNAMESE

hết hiệu lực

mất hiệu lực

word

ENGLISH

expired

  
ADJ

/ɪksˈpaɪəd/

invalid

“Hết hiệu lực” là trạng thái khi một tài liệu, hợp đồng hoặc quyền không còn giá trị hoặc hiệu lực pháp lý.

Ví dụ

1.

Hợp đồng đã hết hiệu lực và cần được gia hạn.

The contract has expired and needs renewal.

2.

Họ đã xem xét các hợp đồng hết hiệu lực để cập nhật.

They reviewed expired agreements for updates.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về các collocation phổ biến của make a profit khi nói hoặc viết nhé! check Make a significant profit - Đạt được lợi nhuận đáng kể Ví dụ: The company managed to make a significant profit last year. (Công ty đã đạt được lợi nhuận đáng kể vào năm ngoái.) check Make a quick profit - Kiếm lợi nhuận nhanh chóng Ví dụ: They flipped the property to make a quick profit. (Họ đã mua đi bán lại tài sản để kiếm lợi nhuận nhanh chóng.) check Make a steady profit - Kiếm lợi nhuận ổn định Ví dụ: Small businesses aim to make a steady profit over time. (Các doanh nghiệp nhỏ hướng đến việc kiếm lợi nhuận ổn định theo thời gian.)