VIETNAMESE

hệ nhị phân

hệ số nhị phân

word

ENGLISH

Binary system

  
NOUN

/ˈbaɪnəri ˈsɪstəm/

base-2 system

“Hệ nhị phân” là hệ số học chỉ sử dụng hai ký hiệu, thường là 0 và 1.

Ví dụ

1.

Hệ nhị phân chỉ sử dụng các số 0 và 1 để biểu diễn dữ liệu.

The binary system uses only 0s and 1s for data representation.

2.

Máy tính dựa vào hệ nhị phân để xử lý hiệu quả.

Computers rely on the binary system for efficient processing.

Ghi chú

Binary System là một từ vựng thuộc toán học và công nghệ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Binary Code – Mã nhị phân Ví dụ: Computers process data using binary codes of 0s and 1s. (Máy tính xử lý dữ liệu bằng mã nhị phân gồm các số 0 và 1.) check Base-2 Number System – Hệ số học cơ số 2 Ví dụ: Binary systems are based on the base-2 number system. (Hệ nhị phân dựa trên hệ số học cơ số 2.) check Bit – Đơn vị cơ bản của nhị phân Ví dụ: A bit in the binary system represents a single 0 or 1. (Một bit trong hệ nhị phân biểu thị một số 0 hoặc 1.)