VIETNAMESE
hệ chính quy
hệ đào tạo toàn thời gian
ENGLISH
formal training
NOUN
/ˈfɔrməl ˈtreɪnɪŋ/
full-time training
Đào tạo chính quy là hình thức đào tạo theo các khóa học tập trung toàn bộ thời gian do cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục.
Ví dụ
1.
Cô bắt đầu tham gia hệ chính quy vào năm ngoái và mới lấy bằng vào tháng trước.
She began taking a formal training last year and earned her degree just last month.
2.
Điểm khác biệt lớn nhất trong việc đào tạo theo hệ chính quy so với các hệ khác là gì?
What is the biggest difference in formal training compared to other systems?
Ghi chú
Chúng ta cùng phân biệt một số hệ trong tiếng Anh như hệ chính quy, hệ tại chức, hệ từ xa nha!
- formal training (hệ chính quy): She began taking a formal training class last year. (Cô bắt đầu tham gia một lớp hệ chính quy vào năm ngoái.)
- in-service training (hệ tại chức): Some of these policies apply for every in-service training course that is going. (Một số chính sách sẽ áp dụng cho mọi khóa hệ tại chức đang diễn ra.)
- distance training (hệ từ xa): Because of the pandemic, the company had to organize distance training. (Vì đại dịch, công ty phải tổ chức hệ từ xa.)