VIETNAMESE

hầu hết

ENGLISH

most

  

NOUN

/moʊst/

Hầu hết là số lượng lớn nhất của một đối tượng nào đó.

Ví dụ

1.

Tôi không ăn thịt, nhưng tôi thích hầu hết các loại cá.

I don't eat meat, but I like most types of fish.

2.

Trong trường này, hầu hết trẻ em là người gốc Hoa.

In this school, most of the children are from the Chinese community.

Ghi chú

Cùng phân biệt almost most nha!
- Hầu hết (most) là số lượng lớn nhất của một đối tượng nào đó.
Ví dụ: I don't eat meat, but I like most types of fish.
(Tôi không ăn thịt, nhưng tôi thích hầu hết các loại cá.)
- Gần như/hầu như (almost) là gần nhưng không hoàn toàn.
Ví dụ: We were bitten by mosquitoes almost every night.
(Chúng tôi đã bị muỗi cắn hầu như/gần như mỗi đêm.)