VIETNAMESE
Hán Nôm
ENGLISH
Sino-Nom script
/ˈsaɪ.nəʊ ˈnɒm ˌskrɪpt/
Vietnamese-Chinese script
“Hán Nôm” là sự kết hợp giữa chữ Hán và chữ Nôm, thường được sử dụng trong văn học cổ điển Việt Nam.
Ví dụ
1.
Chữ Hán Nôm được sử dụng rộng rãi trong các tài liệu lịch sử Việt Nam.
The Sino-Nom script was widely used in historical Vietnamese documents.
2.
Các học giả tiếp tục nghiên cứu chữ Hán Nôm để hiểu các văn bản cổ.
Scholars continue to study the Sino-Nom script to understand ancient texts.
Ghi chú
Từ Sino-Nom script là một từ vựng thuộc lĩnh vực chữ viết và văn học cổ Việt Nam. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Classical Vietnamese writing system - Hệ thống chữ viết cổ điển Việt Nam
Ví dụ:
Sino-Nom script was the classical Vietnamese writing system before the adoption of the Latin alphabet.
(Chữ Hán Nôm là hệ thống chữ viết cổ điển của Việt Nam trước khi chữ Quốc ngữ được sử dụng.)
Hybrid writing system - Hệ thống chữ viết lai
Ví dụ:
The Sino-Nom script is a hybrid writing system that combines Chinese characters with indigenous Vietnamese characters.
(Chữ Hán Nôm là một hệ thống chữ viết lai, kết hợp chữ Hán với chữ Nôm bản địa.)
Nom poetry - Thơ Nôm
Ví dụ:
Many Vietnamese literary works, including Nom poetry, were written in the Sino-Nom script.
(Nhiều tác phẩm văn học Việt Nam, bao gồm thơ Nôm, được viết bằng chữ Hán Nôm.)
Vietnamese Confucian scholarship - Học thuật Nho giáo Việt Nam
Ví dụ:
Sino-Nom script played a crucial role in Vietnamese Confucian scholarship and official documents.
(Chữ Hán Nôm đóng vai trò quan trọng trong học thuật Nho giáo Việt Nam và các văn bản hành chính.)
Vietnamese historical records - Ghi chép lịch sử Việt Nam
Ví dụ:
Historical records from the feudal period were primarily written in the Sino-Nom script.
(Các ghi chép lịch sử từ thời phong kiến chủ yếu được viết bằng chữ Hán Nôm.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết